63 tỉnh thành Việt Nam. Danh sách các tỉnh thành Việt Nam 2023
`
| Danh sách tỉnh thành việt nam mới nhất |
Có nhiều thắc mắc việt nam có bao nhiêu tỉnh thành? Việt nam có 63 hay 64 tỉnh thành? 63 tỉnh thành Việt Nam, danh sách các tỉnh thành Việt Nam 2023
Cập nhật Danh sách 63 tỉnh thành Việt Nam mới nhất
| STT | Tên tỉnh thành | STT | Tên tỉnh thành |
| 1 | An Giang | 32 | Kiên Giang |
| 2 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 33 | Kon Tum |
| 3 | Bắc Giang | 34 | Lai Châu |
| 4 | Bắc Kạn | 35 | Lâm Đồng |
| 5 | Bạc Liêu | 36 | Lạng Sơn |
| 6 | Bắc Ninh | 37 | Lào Cai |
| 7 | Bến Tre | 38 | Long An |
| 8 | Bình Định | 39 | Nam Định |
| 9 | Bình Dương | 40 | Nghệ An |
| 10 | Bình Phước | 41 | Ninh Bình |
| 11 | Bình Thuận | 42 | Ninh Thuận |
| 12 | Cà Mau | 43 | Phú Thọ |
| 13 | Cần Thơ | 44 | Phú Yên |
| 14 | Cao Bằng | 45 | Quảng Bình |
| 15 | Đà Nẵng | 46 | Quảng Nam |
| 16 | Đắk Lắk | 47 | Quảng Ngãi |
| 17 | Đắk Nông | 48 | Quảng Ninh |
| 18 | Điện Biên | 49 | Quảng Trị |
| 19 | Đồng Nai | 50 | Sóc Trăng |
| 20 | Đồng Tháp | 51 | Sơn La |
| 21 | Gia Lai | 52 | Tây Ninh |
| 22 | Hà Giang | 53 | Thái Bình |
| 23 | Hà Nam | 54 | Thái Nguyên |
| 24 | Hà Nội | 55 | Thanh Hóa |
| 25 | Hà Tĩnh | 56 | Thừa Thiên Huế |
| 26 | Hải Dương | 57 | Tiền Giang |
| 27 | Hải Phòng | 58 | TP Hồ Chí Minh |
| 28 | Hậu Giang | 59 | Trà Vinh |
| 29 | Hòa Bình | 60 | Tuyên Quang |
| 30 | Hưng Yên | 61 | Vĩnh Long |
| 31 | Khánh Hòa | 62 | Vĩnh Phúc |
| 63 | Yên Bái |
![]() |
| Bản đồ Việt Nam |
Đặc sản các tỉnh thành:
Thành phố Hà Nội:
Phở, bánh cuốn, chả cá Lã Vọng, bún chả, nem rán, bún riêu cua, chè trôi nước, cà phê trứng.
2. Tỉnh Hà Giang:
Thịt gà Ta, cá rô đồng, rượu Táo Mèo.
3. Tỉnh Cao Bằng:
Chè đỗ đen, nem rán Cao Bằng, thịt trâu gác bếp, bánh chưng Cao Bằng.
4. Tỉnh Bắc Kạn:
Tú lệ, thịt trâu gác bếp, rượu thơm Khuổi Nhi, cá tầm.
5. Tỉnh Tuyên Quang:
Canh măng chua, chả hấp, bánh tráng nướng, chè lam.
6. Tỉnh Lào Cai:
Thịt heo Cap Nach, cá hồi Tây Bắc, rượu táo mèo, chè Shan Tuyết.
7. Tỉnh Điện Biên:
Thịt trâu gác bếp, rượu Táo Mèo, bánh gạo Điện Biên, mắm cá linh.
8. Tỉnh Lai Châu:
Thịt gà Ta, cá Tầm, nấm tràm.
9. Tỉnh Sơn La:
Thịt lợn cái, rượu nếp, chè Mường, mắm tép.
10. Tỉnh Yên Bái:
Thịt trâu gác bếp, rượu Lục Yên, cá tầm.
11. Tỉnh Hoà Bình:
Chả cá Mường, gà ác, rượu nếp, măng đen.
12. Tỉnh Thái Nguyên:
Trà Thái Nguyên, bánh cuốn Thái Nguyên, nấm linh chi.
13. Tỉnh Lạng Sơn:
Chả rươi, gà đồi, cá nục, rượu trắng.
14. Tỉnh Quảng Ninh:
Hải sản, chả mực, bánh đa nem, rượu hạt dưa.
15. Thành phố Hải Phòng:
Nem cua bể, chả cá Lã Vọng, bánh đa nem, bánh đúc.
16. Tỉnh Hưng Yên:
Bánh đa tôm, bánh gối, chả cá Lã Vọng.
17. Tỉnh Thái Bình:
Gạo nếp cá linh, bánh đa lợn, chả mực, chè sương sa.
18. Tỉnh Hà Nam:
Chả cá Tấm Bạc Liêu, cáy đắng, nem thịt chả.
19. Tỉnh Nam Định:
Bánh chưng Nam Định, chè sen đáy, chè sen nhãn, bánh tráng phơi sương.
20. Tỉnh Ninh Bình:
Bánh chè đỗ xanh, nem Yên Mạc, cơm cháy Vân Long, rượu ngô.
21. Tỉnh Thanh Hóa:
Bánh gai, bánh gật gù, nem chua Thanh Hóa, chả cá Thanh Hóa, rượu Gò Công.
22. Tỉnh Nghệ An:
Bánh mướt, bánh xèo Lào, nem Chảo Lào, rượu cần.
23. Tỉnh Hà Tĩnh:
Cá nướng, bánh gối Hương Sơn, canh sắn dây, rượu Vũ Quang.
24. Tỉnh Quảng Bình:
Cháo trai, chả lụa Lệ Thủy, bánh mỳ phù, chè khoai dẻ.
25. Tỉnh Quảng Trị:
Bánh ướt, bún mắm, bánh tráng cuốn thịt heo, chè bắp.
26. Tỉnh Thừa Thiên Huế:
Bánh bèo, bánh nậm, bánh ít ram, bún bò Huế, chè Hẻ.
27. Thành phố Đà Nẵng:
Bánh bèo, bánh căn, mỳ Quảng, bánh tráng cuốn thịt heo, chè đậu đỏ.
28. Tỉnh Quảng Nam:
Cơm hến, bánh đúc nóng, bánh ít lá gai, bánh tráng cuốn thịt heo, chè đậu xanh.
29. Tỉnh Quảng Ngãi:
Bánh đập, bánh u, chè đỗ đen, bánh canh chả cá.
30. Tỉnh Bình Định:
Bánh hồng, bánh bột lọc, bánh canh chả cá, chè bào ngư.
31. Tỉnh Phú Yên:
Bún đậu mắm tôm, bánh tráng kẹp, chè sen nước, cháo hàu.
32. Tỉnh Khánh Hòa:
Bún cá Sông Cầu, bánh căn, bánh xèo, chè hạt é.
33. Tỉnh Ninh Thuận:
Chè bà ba, bánh căn, bánh ít lá gai, chè bưởi.
34. Tỉnh Bình Thuận:
Bánh căn, chè khoai tía, bánh bột lọc, bánh giò.
35. Tỉnh Kon Tum:
Bánh cay, bánh ít, rượu cần, chè đắng.
36. Tỉnh Gia Lai:
Bún nước lèo, bánh tráng nướng, cháo lòng, rượu cần.
37. Tỉnh Đắk Lắk:
Bánh căn, bánh mì nướng, bún đậu mắm tôm, rượu cần.
38. Tỉnh Đắk Nông:
Bánh tráng cuốn thịt heo, bánh mì nướng, cháo dinh dưỡng, rượu cần.
39. Tỉnh Lâm Đồng:
Chè đà lạt, bánh căn, bánh mì nướng, bánh tráng nướng.
40. Thành phố Hồ Chí Minh:
Bánh mì thịt, phở, hủ tiếu, chè trôi nước, bánh tráng trộn.
41. Tỉnh Bình Phước:
Bánh tráng cuốn thịt heo, bánh bột lọc, chè đỗ đen, rượu cần.
42. Tỉnh Tây Ninh:
Bánh tráng nướng, bánh xèo, bún mắm, chè đậu đen.
43. Tỉnh Bình Dương:
Bánh căn, bánh mì nướng, chè bào ngư, chè đậu đen.
44. Tỉnh Đồng Nai:
Bánh mì nướng, chè đậu đen, chè bào ngư, bún bò Huế.
45. Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu:
Bánh khọt, bánh bèo, chè bào ngư, hủ tiếu.
46. Tỉnh Long An:
Bánh mì nướng, bánh tráng trộn, chè trôi nước, chè khoai môn.
47. Tỉnh Tiền Giang:
Bánh tét, bánh bèo, chè trôi nước, chè sen.
48. Tỉnh Bến Tre:
Bánh tráng trộn, bánh xèo, chè đậu đen, chè bào ngư.
49. Tỉnh Trà Vinh:
Bánh căn, bánh xèo, chè nước, chè đậu đen.
50. Tỉnh Vĩnh Long:
Bánh tét, bánh ít, chè sen, chè đậu xanh.
51. Tỉnh Đồng Tháp:
Lẩu mắm, bánh tằm, chè khúc bạch, chè sương sa.
52. Tỉnh An Giang:
Lẩu cá linh, bánh tráng trộn, bánh xèo, chè khoai môn.
53. Tỉnh Kiên Giang:
Bún quậy, bánh xèo, bánh căn, chè hạt é.
54. Tỉnh Cà Mau:
Bún cá Kinh, bún quậy, bún đậu mắm tôm, bánh đúc nước cốt dừa.
55. Tỉnh Hậu Giang:
Bún nước lèo, bánh tét lá cẩm, chè đậu đen, chè trôi nước.
56. Tỉnh Sóc Trăng:
Bánh pía, bánh tằm, chè hạt é, chè trôi nước.
57. Tỉnh Bạc Liêu:
Bún nước lèo, bánh xèo, bánh pía, chè hạt é.
58. Tỉnh Cần Thơ:
Bún nước lèo, bánh căn, bánh xèo, chè bào ngư.
60. Tỉnh Vĩnh Phúc:
Chả cá Lục Bình, chè đỗ đen, bánh đa, nộm đu đủ.
61. Tỉnh Phú Thọ:
Bánh giò, chè khoai môn, bánh bao chiên, bánh đa.
61. Tỉnh Bắc Giang:
Bánh khảo, bánh đa, bánh tráng me, chè đỗ đen.
63. Tỉnh Bắc Ninh:
Bánh phu thê, bánh đa, nem rán, chả cá Lục Bình.
64. Tỉnh Hà Nam:
Bánh đa, bánh đúc, chả mực, chè đỗ đen.

Nhận xét
Đăng nhận xét